CAO SU LY TÂM (LATEX) 
Nhằm đa dạng hóa sản phẩm, đáp ứng nhu cầu khách hàng năm 2004 DAKRUCO đă xây dựng nhà máy chế biến mủ ly tâm công suất 5.000 tấn /năm, với công nghệ của Đức do ngài Pierre Michel -Giám đốc Công ty CROP tư vấn kỹ thuật. Tháng 1 năm 2005 DAKRUCO đă xuất bán lô hàng đầu tiên và được sự ủng hộ và chấp nhận của khách hàng, hiện tại sản phẩm Latex của DAKRUCO sản xuất ra không đủ đáp ứng nhu cầu khách hàng. Cao su Latex thiên nhiên cô đặc được chế biến tại DAKRUCO bằng phương pháp ly tâm và bảo quản toàn phần bằng Amoniac với 03 loại có thương hiệu chung là LAKTEX. Loại Latex HA: là sản phẩm ly tâm sau khi cô đặc chỉ được bảo quản bằng Amôniac với độ kiềm không nhỏ hơn 0,06% (m/m) tính theo khối lượng Latex. Loại Latex LA: là sản phẩm ly tâm sau khi cô đặc chỉ được bảo quản bằng Amôniac cùng với các chất bảo quản khác, với độ kiềm không lớn hơn 0,29% (m/m) tính theo khối lượng Latex. Loại Latex LA TZ: là sản phẩm ly tâm sau khi cô đặc chỉ được bảo quản bằng Acid Lauric và Oxyl ch́ để ổn định độ nhớt MST. |
|
TCVN: ĐẶC TÍNH
KỸ THUẬT CAO SU THIÊN NHIÊN CÔ ĐẶC
(TCVN 6314 : 2007)
Theo Quyết
định số 3243/QĐ-BKHCN ngày 31/12/2007 của Bộ Khoa học và Công
nghệ |
|
Tên
chỉ tiêu |
Mức |
|
HA
|
LA
|
XA
|
Loại HA kem hóa |
Loại LA
kem hóa |
|
1.Tổng khối lượng chất rắn
(TSC), %
(m/m), không nhỏ hơn |
61,5
|
61,5
|
61,5
|
66,0
|
66,0
|
|
2.
Hàm lượng cao su khô (DRC), % (m/m),
không nhỏ hơn |
60,0
|
60,0
|
60,0
|
64,0
|
64,0
|
|
3.
Chất không là cao su % (m/m), không lớn
hơn |
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
|
4. Độ kiềm (NH3), % (m/m), tính theo
khối lượng latex cô đặc
Không nhỏ hơn
Không lớn hơn |
0,60
-
|
-
0,29
|
0,3
-
|
0,55
-
|
-
0,35
|
|
5. Tính ổn định cơ học, giây,
không nhỏ hơn |
650
|
650
|
650
|
650
|
650
|
|
6. Hàm lượng chất đông kết, %
tính trên tổng lượng chất rắn, không lớn hơn
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
7. Hàm lượng đồng, mg/kg,
tính trên tổng lượng chất rắn, không lớn hơn
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
8. Hàm lượng mangan, % tính trên tổng
lượng chất rắn, không lớn hơn
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
9.Hàm lượng cặn, % tính trên
tổng lượng chất rắn, không lớn hơn
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
10. Trị số acid béo bay hơi (VFA),
không lớn hơn |
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
11.
Trị số KOH, không lớn hơn |
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
|
|
|