|
TCVN: ĐẶC TÍNH
KỸ THUẬT CAO SU THIÊN NHIÊN CÔ ĐẶC
(TCVN 6314 : 2007)
Theo Quyết
định số 3243/QĐ-BKHCN ngày 31/12/2007 của Bộ Khoa học và Công
nghệ |
|
Tên
chỉ tiêu |
Mức |
|
HA
|
LA
|
XA
|
Loại HA kem hóa |
Loại LA
kem hóa |
|
1.Tổng khối lượng chất rắn
(TSC), %
(m/m), không nhỏ hơn |
61,5
|
61,5
|
61,5
|
66,0
|
66,0
|
|
2.
Hàm lượng cao su khô (DRC), % (m/m),
không nhỏ hơn |
60,0
|
60,0
|
60,0
|
64,0
|
64,0
|
|
3.
Chất không là cao su % (m/m), không lớn
hơn |
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
|
4. Độ kiềm (NH3), % (m/m), tính theo
khối lượng latex cô đặc
Không nhỏ hơn
Không lớn hơn |
0,60
-
|
-
0,29
|
0,3
-
|
0,55
-
|
-
0,35
|
|
5. Tính ổn định cơ học, giây,
không nhỏ hơn |
650
|
650
|
650
|
650
|
650
|
|
6. Hàm lượng chất đông kết, %
tính trên tổng lượng chất rắn, không lớn hơn
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
7. Hàm lượng đồng, mg/kg,
tính trên tổng lượng chất rắn, không lớn hơn
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
8. Hàm lượng mangan, % tính trên tổng
lượng chất rắn, không lớn hơn
|
8
|
8
|
8
|
8
|
8
|
|
9.Hàm lượng cặn, % tính trên
tổng lượng chất rắn, không lớn hơn
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
10. Trị số acid béo bay hơi (VFA),
không lớn hơn |
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
11.
Trị số KOH, không lớn hơn |
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
|
|
|