Trang chủ Tin tức Thành viên Sản phẩm Báo giá Liên hệ Đăng nhập | 
DAKRUCO
  • Giới thiệu
  • Tầm nh́n - Sứ mệnh
  •  
    Trang tin
  • Tin tức-Sự kiện
  • Đơn vị thành viên
  • Đảng - Đoàn thể
  • Diễn biến thị trường
  • Thông báo & Tuyển dụng
  • Gương điển h́nh
  •  
    Đơn vị trực thuộc
  • Chi nhánh trong tỉnh
  • Chi nhánh ngoại tỉnh
  •  
    Đơn vị dịch vụ
  • DAKRUFUND
  • DAKRUCO HOTELS
  • BANME-DAKRUCO
  •  
    Đơn vị ở nước ngoài
  • DAKLAORUCO
  • DAKMORUCO
  •  
    Đơn vị cổ phần
  • DAKRUWOOD
  • DAKRUTECH
  • DAKNORUCO
  • DAKRUTHREAD
  • BAN DON TOURISM
  • DRI
  •  
    Sản phẩm
  • Cao su ĐCKT
  • Cao su Ly tâm
  • Sản phẩm gỗ
  • Giống-Cây con
  • Sản phẩm khác
  •  
    Góc tài liệu
  • VBPL (ISO 14001:2004)
  • Tra cứu văn bản pháp luật
  • Kỹ thuật cao su
  • Download
  •  
    Chuyên mục khác
  • Báo giá
  • Liên hệ
  •  
    Tin thị trường 

    Tỷ giá tại VCB ngày:(18/3/2013,7:59:43 AM)

    USD: 20.920

  • Giá vàng
  • Ngoại tệ
  • Chứng khoán
  • Thời tiết
  •  

    Cà phê (18/3/2013)

    Giao tại Giá
    Luân Đôn 2.192 USD/tấn
    FOB (HCM) 2.152 USD/tấn
    Dak Lak (nhân xô) 44.900 đ/kg
    (daktra)

    Chi tiết

     

    Nông sản(18/3/2013)

    Loại nông sản Giá (đ/kg)
    Mật Ong (loại đạt tiêu chuẩn XK) 70.000
    Hạt tiêu 118.000
    Cacao lên mem 37.000
    (daktra)

    Chi tiết

     
    Số người đang online: 8
    Số lượt truy cập: 984475
     

     

    CAO SU ĐỊNH CHUẨN KỸ THUẬT

    Sản phẩm của công ty bao gồm các loại SVR CV50, SVR CV60, SVR 10CV, SVR 20CV, SVR L, SVR 3L, SVR5, SVR 10, SVR 20.

    DAKRUCO: ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CAO SU THIÊN NHIÊN DẠNG KHỐI

    Tên chỉ tiêu

    Chủng loại

    SVR
    CV 60

    SVR
    CV 50

    SVR L

    SVR 3L

    SVR 5

    SVR 10CV

    SVR 10

    SVR 20CV
    SVR 20

    1.Hàm lượng chất bẩn (%), không lớn hơn

    0,02

    0,02

    0,02

    0,03

    0,05

    0,08

    0,08

    0,16

    0,16

    2. Hàm lượng tro (%), không lớn hơn

    0,40

    0,40

    0,40

    0,50

    0,60

    0,60

    0,60

    0,80

    0,80

    3. Hàm lượng nitơ (%), không lớn hơn

    0,60

    0,60

    0,60

    0,60

    0,60

    0,60

    0,60

    0,60

    0,60

    4. Hàm lượng chất bay hơi (%), không lớn hơn

    0,80

    0,80

    0,80

    0,80

    0,80

    0,80

    0,80

    0,80

    0,80

    5. Độ dẻo đầu (Po), không nhỏ hơn

    -

    -

    35

    38

    30

    -

    33

    -

    30

    6. Chỉ số duy tŕ độ dẻo (PRI), không nhỏ hơn

    65

    60

    60

    65

    60

    60

    55

    40

    40

    7. Chỉ số màu, mẫu đơn, không lớn hơn

      - Độ rộng giữa các mẫu, không lớn hơn

    -

    -

    4

    6

    2

    -

    -

    -

    -

    -

    8. Độ nhớt Mooney ML

        (1’ + 4’) 100oC

    60

    ± 5

    50

    ± 5

    -

    -

    -

    60

    (+7

     -5)

    -

    65

    (+7

     -5)

    -
     
     

    TCVN: ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CAO SU THIÊN NHIÊN DẠNG KHỐI

     (TCVN 3769:2004)

    Theo Quyết định số 61/QĐ-BKHCN ngày 19/01/2005 của Bộ Khoa học và Công nghệ

    Tên chỉ tiêu

    Chủng loại

    SVR
    CV 60

    SVR
    CV 50

    SVR L

    SVR 3L

    SVR 5

    SVR 10CV

    SVR 10

    SVR 20CV
    SVR 20

    1.Hàm lượng chất bẩn (%), không lớn hơn

    0,02

    0,02

    0,02

    0,03

    0,05

    0,08

    0,08

    0,16

    0,16

    2. Hàm lượng tro (%), không lớn hơn

    0,40

    0,40

    0,40

    0,50

    0,60

    0,60

    0,60

    0,80

    0,80

    3. Hàm lượng nitơ (%), không lớn hơn

    0,60

    0,60

    0,60

    0,60

    0,60

    0,60

    0,60

    0,60

    0,60

    4. Hàm lượng chất bay hơi (%), không lớn hơn

    0,80

    0,80

    0,80

    0,80

    0,80

    0,80

    0,80

    0,80

    0,80

    5. Độ dẻo đầu (Po), không nhỏ hơn

    -

    -

    35

    35

    30

    -

    30

    -

    30

    6. Chỉ số duy tŕ độ dẻo (PRI), không nhỏ hơn

    60

    60

    60

    60

    60

    50

    50

    40

    40

    7. Chỉ số màu, mẫu đơn, không lớn hơn

      - Độ rộng giữa các mẫu, không lớn hơn

    -

    -

    4

    6

    2

    -

    -

    -

    -

    -

    8. Độ nhớt Mooney ML

        (1’ + 4’) 100oC

    60

    ± 5

    50

    ± 5

    -

    -

    -

    60

    (+7

     -5)

    -

    65

    (+7

     -5)

    -
     
     




     

    Bản quyền ?2004-2010 DAKRUCO

    30 Nguyễn Ch? Thanh - Phường Tân An - Thành ph Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk - Việt Nam

    Điện thoại: (84-500) 3 865 015; Fax: (84-500) 3 865 041

    Email: caosu@dng.vnn.vn ; caosu@dakruco.com

    Website: http://www.dakruco.com; http://www.dakruco.com.vn


    Phát triển bởi Bộ phận IT.

    Dựa trên Web Wiz Forum; Mã nguồn cung cấp và phát triển bởi www.manguon.com.